Giặt ghế sofa sài gòn giá rẻ

Giặt ghế sofa  sài gòn giá rẻ sứ mệnh của chúng tôi là đồng hành cùng mọi nhà và doanh nghiệp trên tất cả nẻo đường.

Cọc tiếp địa là một phần của hệ thống tiếp địa trong nghành điện. Tiếp địa là một kỹ thuật được sử dụng để tọa ra một đư...
29/01/2024

Cọc tiếp địa là một phần của hệ thống tiếp địa trong nghành điện. Tiếp địa là một kỹ thuật được sử dụng để tọa ra một đường dẫn điện hiệu quả giữa các thiết bị điện và mặt đất. Mục đích chính của tiếp địa là đảm bảo an toàn cho hệ thống điện, bằng cách tạo ra một con đường dẫn điện thuận lợi để giải tỏa dòng điện ngăn mạch và ngăn chặn sự tích tụ của điện tích trên thiết bị.
HOTLINE : 09.8888.7752 - 0941.900.713

Cọc Tiếp Địa Chống Sét, cọc tiếp địa đồng, cọc chống sét mạ kẽm giá rẻ STEELVINA chuyên cung cấp & thi công dây tiếp đất ( Nối đất ) chống sét uy tín chất lượng tốt nhất trên thị trường. Hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi...

Công Ty Cung Cấp Thép Tròn Trơn Mạ Kẽm Nhúng Nóng D16 D6 D8 D10 D12 D14 D15 D16 D18 D20 D22 D24 D25 D28 D30 D32 D40 D42 ...
25/12/2023

Công Ty Cung Cấp Thép Tròn Trơn Mạ Kẽm Nhúng Nóng D16 D6 D8 D10 D12 D14 D15 D16 D18 D20 D22 D24 D25 D28 D30 D32 D40 D42 D50 D60 D70 D75 D80 D90 D100 D120 D150,... Đa dạng quy cách kích thước trọng lượng, hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi dự án công trình xây dựng, gia công cắt bán theo kích thước đặt hàng, sắt tròn trơn mạ kẽm điện phân,mạ nhúng nóng SS400 CT3 CB240T S45C S20C Đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ CO, CQ....

Công Ty Cung Cấp Thép Tròn Trơn Mạ Kẽm Nhúng Nóng D6 D8 D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D24 D25 D28 D30 D32 D36 D38 D40 D42 D45 D50 D52 D60 giá rẻ tốt nhất tại kho TpHcm. Cập nhật quy cách trọng lượng hàng hóa mới nhất 2024 hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận ...

Thép hình chữ V là gì ?Thép V hay còn được gọi là thép hình V, thép chữ V...có hình dạng giống với chữ V in hoa trong bả...
14/12/2023

Thép hình chữ V là gì ?
Thép V hay còn được gọi là thép hình V, thép chữ V...có hình dạng giống với chữ V in hoa trong bảng chữ cái La Tinh. Thép V sở hữu kích thước đa dạng và được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau. Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều thương hiệu sản xuất thép hình V, nhưng chung quy lại tất cả sẽ có 3 dòng sản phẩm chính đó là: Thép V đen, thép V mạ kẽm.
Đơn giá bán thép V phụ thuộc vào quy cách (kích thước) sản phẩm, chủng loại thép (đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng), thương hiệu sản xuất (trong nước hay nhập khẩu), giá nguyên liệu đầu vào, biến động chung trên thị trường thế giới, chính sách định giá của nhà phân phối....Chính vì vậy, mà báo giá thép hình V không gióng nhau ở tất cả đơn vị bán hàng, thay vào đó là có sự chênh lệch giá từ 5-15%
Để khách hàng mua được thép V chính hãng, giá thành rẻ, cùng các dịch vụ hỗ trợ từ A đến Z; quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với STEELVINA.VN Chúng tôi sẽ gửi báo giá cho quý khách trong thời gian sớm nhất.
THÉP HÌNH V & PHÂN LOẠI
Hiện nay có rất nhiều cách phân loại thép hình V có thể theo kích thước sản phẩm, đặc điểm cấu tạo....Tuy nhiên nhà sản xuất thường phân loại thép hình V thành 3 loại như sau:
+ Thép hình đen: Loại này có chất lượng thấp nhất trong 3 loại thép hình V bởi nó dễ bị ăn mòn và độ bền kém.
+ Thép hình V mạ kẽm điện phân (mạ kẽm thường)
+ Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng (Loại này có khả năng chống ăn mòn tốt nhất trong 3 loại)
Giá thép hình V không cố định ở tất cả thời điểm mua hàng, do chịu sự tác động của rất nhiều yếu tố ảnh hưởng. Để biết giá thép V chính xác nhất, quý khách nên liên hệ trực tiếp với STEELVINA chúng tôi sẽ gửi tới quý khách báo giá sản phẩm trong thời gian sớm nhất
HOTLINE: 09.8888.7752 - 0968.38.40.42
https://steelvina.vn/thep-hinh-v-v3-v4-v5-v6-v63-v65-v7-v75-v8-v9-v100-v120.html

Thép Hình V : V3, V4, V5, V6, V7, V75, V8, V63, V65, V9, V100, V120 Mới nhất 2024 STEELVINA là doanh nghiệp cung cấp thép hình chữ V đen, V mạ kẽm đa dạng quy cách kích thước trọng lượng, hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi dự án công trình, cam kế...

Tên sản phẩm : Thép Hình V30 V40 V50 V60Độ dày : 3mm 4mm 5mm 6mmChiều dài : 6mQuy cách :Thép Hình V30V 30 x 30 x 3mm x 6...
30/11/2023

Tên sản phẩm : Thép Hình V30 V40 V50 V60
Độ dày : 3mm 4mm 5mm 6mm
Chiều dài : 6m
Quy cách :
Thép Hình V30
V 30 x 30 x 3mm x 6m : 1.16 kg/m; 6.96-6.98 kg/c; 1565-1570 kg; 225 cây / bó
Thép hình V40
V 40 x 40 x 3mm x 6m : 1.69-1.70; 10.17-10.20 kg/c; 1525-1530 kg/bó; 150 cây/bó
V 40 x 40 x 4mm x 6m : 2.19-2.20kg/m; 13.16-13.21 kg/c; 1540-1545 kg/bó; 117 cây/bó
V 40 x 40 x 5mm x 6m : 2.97 – 2.98 kg/m; 17.83-17.88 kg/c; 1765-1770 kg/bó; 99 cây/bó
Thép Hình V50 :
V 50 x 50 x 3mm x 6m : 2.19-2.20 kg/m; 13.15-13.19 kg/c; 1420-1425 kg/bó; 108 cây/bó
V 50 x 50 x 4mm x 6m : 2.84-2.85 kg/m; 17.04-17.10 kg/c; 1585-1590 kg/bó; 93 cây/bó
V 50 x 50 x 5mm x 6m : 3.47-3.48 kg/m; 20.80-20.87 kg/c; 1560-1565 kg/bó; 75 cây/bó
V 50 x 50 x 5mm x 6m : 3.65-3.66 kg/m; 21.88-21.96 kg/c; 1510-1515 kg/bó ; 69 cây/b
V 50 x 50 x 6mm x 6m : 4.43-4.44 kg/m; 26.58-26.67 kg/c; 1595-1600 kg/bó; 60 cây/bó
Thép Hình V60 :
V 60 x 60 x 5mm x 6m : 4.34-4.36 kg/m; 26.05-26.14 kg/c; 1485-1490 kg/c; 57 cây/bó
V 60 x 60 x 6mm x 6m : 4.34-4.36 kg/m; 30.59-30.69 kg/c; 1560-1565 kg/c; 51 cây/bó
Mác thép : SS400 A36
Xuất xứ : Việt Nam
Thương hiệu : Nhà Bè
Tiêu chuẩn : JIS G3010 Nhật Bản
Hổ trợ vận chuyển tận nơi dự án
Bảo hành 1 đổi 1 trong 1 năm
Cam kết hàng chính hãng 100%
Dung sai hàng hóa : 5%
Gia công cắt theo yêu cầu
Gia công mạ kẽm điện phân
Gia công mạ kẽm nhúng nóng
Đơn giá : Liên hệ : 0945.347.713 – 0949.347.713
https://aseansteel.vn/san-pham-thep/thep-hinh-v30-v40-v50-v60/?fbclid=IwAR21H2uOvZPYf2i3LsIKCvGslcYF1sIBrZjv6NtUHDYFXiCgcbR3d3EoL48

Thép Hình V30 V40 V50 V60 Giá Rẻ Uy Tín Nhất Trên thị trường toàn quốc. Asean Steel tự hào là đơn vị chuyên phân phối & cung cấp tất cả các loại thép hình chữ V đen, mạ kẽm

Thép Vuông Đặc 35×3517,500 ₫ 16,000 ₫Tên sản phẩm : Thép Vuông Đặc 35×35Trọng lượng : 9.61625 kg/mChiều dài : 6m hoặc gi...
12/04/2023

Thép Vuông Đặc 35×35
17,500 ₫ 16,000 ₫

Tên sản phẩm : Thép Vuông Đặc 35×35

Trọng lượng : 9.61625 kg/m

Chiều dài : 6m hoặc gia công cắt theo yêu cầu

Mác thép : SS400 -A36 – CT3

Xuất xứ : Trong nước & nhập khẩu

Đơn giá : Liên Hệ : 0945.347.713 – 0949.347.713

Thép Vuông Đặc 100x100 - Sản xuất Ray Vuông Đặc 100 x 100 GIá Rẻ Tốt Nhất Tại Kho TpHcm Cam kết chất lượng trên hết tất cả sản phẩm, hổ trợ vận chuyển tận nơi dự án

https://aseansteel.vn/bang-gia-thep-tron-dac-lap-tron.../Công ty asean steel chuyên kinh doanh các loại thép tròn trơn s...
02/11/2022

https://aseansteel.vn/bang-gia-thep-tron-dac-lap-tron.../
Công ty asean steel chuyên kinh doanh các loại thép tròn trơn ss400 -S45C- CB - tổ hợp...
Từ D6- D60.....
Liên hệ 0941900713-0947900713

Bảng GIá Thép Tròn Đặc [ Láp Tròn ] Giá Rẻ Tại TpHcm 2023 Asean Steel là doanh nghiệp chuyên cung cấp và phân phối sắt thép đen mạ kẽm nhúng kẽm nóng d12 d10 d14

Bảng GIá Thép Hộp Đen Mạ Kẽm Mới Nhất Hôm Nay Asean Steel là doanh nghiệp chuyên cung cấp sắt thép hộp cỡ lớn 100×100 15...
28/10/2022

Bảng GIá Thép Hộp Đen Mạ Kẽm Mới Nhất Hôm Nay Asean Steel là doanh nghiệp chuyên cung cấp sắt thép hộp cỡ lớn 100×100 150×100 100×200 150×150 200×200 250×250 200×300,…Đa dạng quy cách kích thước và độ dài sản phẩm Cam kết hàng hóa thép hộp chính hãng 100% từ nhà máy chưa qua sử dụng.
cập nhật bảng báo giá thép hộp mới nhất
Tổng kho thép hộp đen mạ kẽm Hòa Phát, Nam Kim, Visa, Nam Hưng, Sendo,...
THép hộp là loại vật liệu xây dựng có rất nhiều ứng dụng trong thưc tế và có thể nói là một trong những loại thép hộp không thể thiếu ngày nay, Dược ứng dụng rất nhiều để làm khung, sườn, xà gồ, dầm đỡ sàn, trong công trình

Nếu quý vị khách hàng đang thắc mắc cách chọn kích thước thép hộp nào cho phù hợp, chọn thương hiệu nào tốt, quan trọng nhất là chưa biết mnua thép hộp ở đâu giá tốt mà đảm bao chất lượng. Thì bài viết này Asean Steel sẽ chia sẽ cho bạn cụ thể những vấn đề trên một cacshc chi tiết nhất

Asean Steel cũng sẽ báo giá cho bạn thép hộp hiện nay đang có giá bao nhiêu 1 cây ? Mới quý vị khách hàng xem, tiếp nhé ~

Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép hộp đen mạ kẽm nhúng kẽm nóng mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số máy 24/7 :

0945.347.713 – 0949.347.713

Phòng Kinh Doanh

Bấm vào đây để kết nối zalo nhận báo giá thép hộp ngay
THÉP HỘP LÀ GÌ ?
Sắt thép hộp là loại vật liệu được hình thành từ các tấm thép ( tôn ) lớn có độ dày tùy chọn, sau đó đi qua hàng loạt khuôn theo những hình dạng mà chúng ta mong muốn để ra được thành phẩm cuối cùng

Loại sản phẩm vật liệu xây dựng này có kết cất rỗng bên trong và được sản xuất theo dây chuyền công nghệ tiên siteens và hiện đại nhất của những quốc gia có nền công nghiệp phát triển như Mỹ, nHẬT Bản, Anh, Pháp và tiêu chuẩn để áp dụng là ASTM, JIS,…

TỔNG KHO THÉP HỘP MẠ KẼM
SẮT THÉP HỘP CÓ HÌNH DẠNG NHƯ THẾ NÀO ?
Thành phần chính để hình thành thép hộp chính là sắt và một số hàm lượng carbon nhằm tăng tính lực và tính bền của sản phẩm. Để chống ăn mòn đồng thời tăng khả năng chịu lực của thép người ta thường mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng.

Thép hộp thường có độ dài từ 6m cho tới 12m đối với thép được sản xuất trong nước. Đối vưới thép nhập khẩu có độ dài hơn 12m
Tuy nhiên độ dài sẽ là một hạn chế lớn khi vận chuyển tới các công trình, vì thế thép hộp 6m thường được lựa chọn vì khả năng vận chuyển dễ dàng hơn.
Trong tiếng anh, Thép hộp là Steel Square tube – Thép hộp vuông và Steel Rectangular Tube – Thép hộp chữ Nhật.
THÉP HỘP & SẮT HỘP CÓ GÌ KHÁC NHAU
Trước tiên, phải phân biệt một chút giữa sắt và thép !

Sự khác biệt lớn nhất chính là sắt là một nguyên tố tự nhiên, bạn có thể tìm thấy những tảng đá chứa đầy quặng sắt. Nung chảy nó và tạo thành những thanh sắt nguyên chất. Sau đó, bạn có thể sử dụng các thiết bị máy móc để tạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau

Sản phẩm thép là một hợp kim gồm nhiều thành phần. Để làm nó, trước tiên bạn cần tinh luyện sắt và sau đó trọng nó với carbon.

Phù thuộc và loại thép, bạn có thể thêm các kim loại khác để tạo ra một loạt các hợp kim khác nhau. Mỗi loại có cấc thuộc tính khác nhau phù hợp hơn để tạo ra các loại công cụ và sản phẩm khác nhau

thép hộp mạ kẽm giá rẻ
CÓ NGHĨA LÀ SẮT LÀ MỘT THÀNH PHẦN CỦA THÉP
Thép chắc chắn là tốt hơn sắt, cứng hơn và chịu lực tốt hơn. Điều này là do nó là một vật liệu sít chặt hơn, Thép đã thay thế hoàn toàn sắt trong việc tạo ra các ngôi nhà, tòa nhà, đường sắt và nhiều nguyên vật liệu khác. Thép nhẹ hơn sắt, nó cũng dễ uốn hơn, Thép ít bị uốn cong, biến dạng hoặc công vênh theo thời gian như sắt,

Tuy nhiên hai khái niệm Thép hộp và sắt hộp về mặt câu từ là hoàn toàn khác nhau nhưng thông thường ý nghĩa mà người nói / người viết muốn truyền tải như nhua, cùng nói về một loại vật liệu xây dựng

Nếu quý vị khách hàng tìm kiếm từ khóa sắt hộp hay thép hộp thì chính xác đang nói về loại vật liệu thép hộp.

PHÂN LOẠI THÉP HỘP THEO TÍNH CHẤT
1. Thép hộp đen
Không giống như nhưng loại thép mạ kẽm, thép đen lại không có lớp mạ kẽm để bảo vệ chống lại hen gỉ hơn nhiều,. Đó cũng chính là lý do giá thép hộp đen cả mới và cũ đều thấp hơn so với thép hộp mạ kẽm

Đây cũng là lý do chính vì sao hiện nay thép hộp đen không được sử dụng nhiều trên thị trường vì tuổi thọ thấp.///

thép hộp mạ kẽm nhúng nóng
2. THÉP HỘP MẠ KẼM LÀ GÌ
Đặc tính khác biệt của bề mặt kẽm sẽ làm làm chậm quá tình oxy hóa của chúng bảo vệ chúng trong một thời gian dài

Tuy vậy, khi tiết xúc với môi trường chứa chất ăn mòn thì lượng kẽm sẽ bị giảm dần và hiệu quả bảo vệ các lõi thép cũng giảm, Đặc biệt là dưới môi trường mưa axit và nước muối sẽ làm tăng tốc độ ăn mòn và làm phá vỡ bề mặt mạ kẽm một cách nhanh chóng

Bởi thế ngoài mạ kẽm, dưới sự tiến bộ của công nghệ thì dưới thời tiết và môi trường khắc nghiệt, chúng ta vẫn có thể bảo vệ thép bằng cách sowcac loại chống ăn mòn.

Cam kết hàng của công ty chúng tôi :

Cung cấp sắt thép chính hãng chất lượng cao
Nguồn góc hàng hóa đa dạng
Nguồn góc, chất lượng hàng hóa rõ ràng
Hổ trợ vận chuyển hàng hóa
Giá cạnh tranh tốt nhất thị trường
Hotline : 0945.347.713 – 0949.347.713
Một số quy cách kích thước thép hộp đang được sử dụng thông dụng nhất trên thị trường :

Thép Hộp 13×26 kẽm
Thép hộp 20×40 kẽm
THép hộp 25×50 kẽm
Thép hộp 30×60 kẽm
THép hộp 40×80 kẽm
Thép hộp 50×100 kẽm
Thép hộp 60×120 kẽm
THép hộp 12×12 kẽm
Thép hộp 14×14 kẽm
Thép hộp 20×20 kẽm
THép hộp 25×25 kẽm
Thép hộp 30×30 kẽm
Thép hộp 40×40 kẽm
THép hộp 50×50 kẽm
THép hộp 60×60 kẽm
Thép hộp 75×75 kẽm
Thép hộp Vuông 90 kẽm
THép hộp Vuông 100 kẽm
Thép hộp vuông 150
THép hộp vuông 200
Thép hộp vuông 250
TÌM HIỂU CHUNG VỀ THÉP HỘP
Trong bài viết này, Asean Steel không chỉ tổng hợp cho các bạn quy cách thép hộp vuông, chữ nhật, quy cách thép hộp mạ kẽm mà còn có cả quy cách thép ống tròn, và các loại ít thông dụng hơn trên thị trường hiên nay một cách chi tiết nhất hiện nay.

QUY CÁCH TRỌNG LƯỢNG BẢNG TRA THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM

Sắt thép hộp vuông mạ kẽm được sử dụng rất nhiều trong các dự án công trình xây dựng cũng như dùng trong gia công chế tạo cơ khí. Quy cách của thép hộp vuông nhỏ nhất là 12×12 mm và lớn nhất 250×250 mm

Độ dày đa dạng từ 0.7mm cho đến 4mm. Trọng lượng thép hộp vuông tùy thuộc và độ dày cũng như kích thước của chúng.

Công thưc tính trọng lượng thép hộp vuông :

P = ( 2*a – 1.5708*s) * 0.0157*s

Trong đó :

+ a : Kích thước cạnh

+ s : Độ dày cạnh

thép hộp vuông
Bên dưới đây là bảng quy cách hợp vuông ( mạ kẽm hay không đều sử dụng được )

Kích Thước
(mm) Khối lượng (kg/m)
Độ dày (mm)
0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.6 1.8 2.0 2.5 2.8 3.0 3.2 3.5
12×12 0.252 0.286 0.319 0.352 0.385 0.417 0.479 0.604
14×14 0.296 0.336 0.376 0.415 0.454 0.492 0.567 0.698
16×16 0.34 0.386 0.432 0.478 0.523 0.567 0.655 0.792
18×18 0.38 0.436 0.489 0.540 0.592 0.643 0.743 0.886
20×20 0.428 0.487 0.545 0.603 0.661 0.718 0.831 1.122
25×25 0.612 0.686 0.760 0.834 0.906 1.05 1.357
30×30 0.828 0.917 0.06 1.095 1.270 1.734 1.444 1.616 1.785 2.201
38×38 1.169 1.287 1.396 1.622 1.829 1.846 2.068 2.288 –
40×40 1.231 1.352 1.472 1.710 2.229 1.947 2.181 2.413 2.986
50×50 1.848 2.150 2.770 2.449 2.746 3.041 3.771 4.203 4.488
60×60 2.225 2.589 3.477 2.951 3.311 3.669 4.556 5.082 5.430
75×75 3.249 4.184 3.705 4.160 4.611 5.734 6.401 6.844 7.284 7.941
90×90 3.908 4.459 5.006 5.553 6.910 7.719 8.256 8.791 9.589
Theo tiêu chuẩn đóng bó, thép hộp vuông có kích thước từ

12×12 – 30×30 mm là 100 cây / bó,

38x38mm cho đến 90×90 mm là 25 cây / bó

Bổ sung bảng tra quy cách thép hộp 100×100 mạ kẽm bên dưới

100×100 dày 2ly là 6.15 kg/m
THép Hộp 100×100 dày 2.5ly trọng lượng 7.65 kg/m
Thép hộp 100×100 dày 3ly trọng lượng 9.41 kg/m
Thép hộp 100×100 dày 3.5ly trọng lượng 10.61 kg/m
Thép hộp 100×100 dày 4ly trọng lượng 12.06 kg/m
Thép hộp 100×100 dày 5ly trọng lượng 14.92 kg/m
Thép hộp 100×100 dày 6ly trọng lượng 17.71 kg/m
Thép hộp 100×100 dày 8ly trọng lượng 23.11 kg/m
Thép hộp 100×100 dày 10ly trọng lượng 28.26 kg/m
Thép hộp 100×100 dày 12ly trong lượng 33.16 kg.m
bảng báo giá thép hộp giá rẻ
QUY CÁCH, TRỌNG LƯỢNG, BẢNG TRA THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM
Thép hộp chữ nhật ( mạ kẽm) được sản xuất vưới kích thước chiều dài lớn hơn với chiều rộng. Quy cách của thép hộp chữ nhật nhỏ nhất là 10×300 mm và lớn nhất là 60x120mm

Độ dày đa dạng từ 0.6mm đến 3mm,. Trọng lượng thép hộp chữ nhật tùy thuộc và độ dày cũng như quy cách, kích thước của chúng.

thép hộp giá rẻ
Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật :

P = ( a + b – 1.5078*s) * 0.0157*s

Trong đó :

a : Kích thước cạnh

s : Độ dày cạnh

Kích thước Khối lượng (kg/m)
Độ dày (mm)
0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.7 1.8 2.0 2.3 2.5 2.8 3.0
10×20 0.28 0.326 0.372 0.418 0.463 0.509 0.554 – – – 1.670 1.853 – – –
13×26 0.365 0.425 0.485 0.545 0.604 0.664 0.723 0.842 0.901 – 2.094 2.324 – – – –
20×40 0.562 0.656 0.749 0.841 0.934 1.027 1.119 1.03 1.395 1.597 2.518 2.795 – – – –
25×50 0.704 0.82 0.937 1.053 1.170 1.286 1.402 1.633 1.749 1.979 3.366 3.737 2.667 2.895 – –
30×60 0.985 1.125 1.265 1.405 1.545 1.684 1.963 2.249 2.379 2.942 3.266 3.208 3.483 – 4.168
30×90 1.502 1.265 1.876 2.063 2.249 2.622 1.967 3.180 3.366 3.737 4.292 4.661 3.895 5.581
35×70 – 1.689 1.641 1.804 1.967 2.2093 2.249 2.780 3.790 4.208 3.750 4.072 5.214 4.875
40×80 1.502 1.477 1.876 2.063 2.249 2.622 2.532 3.180 4.214 4.679 4.292 4.661 4.554 5.581
45×90 1.689 2.112 2.322 2.532 2.952 2.815 3.580 5.061 5.621 4.833 5.250 5.214 6.288
50×100 1.901 2.347 2.581 2.815 3.282 3.981 3.981 2.942 3.266 5.375 5.838 5.873 6.994
60×120 2.113 3.099 3.380 3941 4.782 4.782 6.458 7.016 6.532 8.407
70×140 2.293 2.780 2.780 3.750 4.072 7.85 4.875


Theo tiêu chuẩn đóng bó,

Thép hộp 10×20 mm – 30×60 mm là 50 cây / bó

Thép hộp 40×80 – 45×90 mm là 20 cây/bó

Thép hộp chữ nhật 50x100mm – 70x140mm là 18 cây/bó

QUY CÁCH, TRỌNG LƯỢNG, BẢNG TRA THÉP HỘP HÌNH OVAL
Thép hộp Oval là thép hộp chữ nhật được sản xuất với 4 góc đuộc bo đều giống hình Oval. Đây là loại thép hộp không phổ biến trên thị trường,. Quy cách của thép hộp oval nhỏ nhất là 8×20 mm và lớn nhất là 14×73 mm

Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 3mm Trọng lượng thép hộp Oval tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách của chúng.

thép hình oval
Công thức tính trọng lượng thép hộp Oval :

P = [ ( 2*a + 1.14759*b – 3.14159*s) *7.85*s] / 1000

Trong đó :

a : Kích thước cạnh

s : Độ dày cạnh

Kích thước Khối lượng (kg/m)
mm Độ dày (mm)
0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.6 1.8 2.0 2.5 2.8 3.0
8×20 0.258 0.293 0.327 0.361 0.394 0.427 0.492 0.523
10×20 0.271 0.307 0.343 0.379 0.414 0.449 0.517 0.550
12×23.5 – – – 0.452 0.494 0.536 0.619 0.659 0.699
15×30 – 0.468 0.525 0.581 0.636 0.691 0.799 0.852 0.906 1.010 1.112
20×40 – – – 0.783 0.858 0.933 1.082 1.155 1.228 1.373 1.516 1.864 2.057
12.7×38.1 – 0.554 0.521 0.587 0.753 0.819 0.948 1.0121 1.0763 1.202 1.325 1.626 –
25×50 – 0.984 1.080 1.175 1.364 1.458 1.552 1.737 1.920 2.369 2.632 2.806
15×60 1.052 1.154 1.255 1.458 1.559 1.659 1.858 2.054 2.537 – –
30×60 1.414 1.643 1.757 1.870 2.095 2.318 2.867 3.190 3.403 3.614 3.927
14×73 1.247 1.369 1.490 1.732 1.852


QUY CÁCH TRỌNG LƯỢNG BẢNG TRA THÉP HỘP HÌNH CHỮ D
Cũng giống thép họp Oval, thép hộp chữ D ít phổ biến trên thị trường, Qu cách của thép hộp chữ D nhỏ nhất là 20×40 và lớn nhất là 45x85mm

Độ dày đa dạng từ 0.8mm cho đến 3mm, Trọng lượng hợp chữ D tùy thuộc và độ dày cũng như quy cách của nó

thép hộp hình chữ D
Công thức tính trọng lượng thép hình hộp chữ D :

P = [ ( 2 *a + 1.5708*b – 4*s) * 7.85*s] / 1000

Trong đó :

a : Kích thước cạnh

s : Độ dày cạnh

Kích thước Khối lượng (kg/m)
mm Độ dày (mm)
0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.6 1.8 2.0 2.5 2.8 3.0
20×40 0.678 0.761 0.846 0.925 1.006 1.167 1.246 1.325 1.482 1.637
45×85 2.219 2.592 2.764 2.944 3.302 3.660 4.543 5.068 5.416
Xêm thêm : Bảng báo giá thép xà gồ C cập nhật mới nhất trong hôm nay

CẬP NHẬT BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP MỚI NHẤT 2023
Dưới đây là bài viết về tổng hợp đầy đủ những loại thép hộp mà Asean Steel đang sản xuất tại nhà máy với bảng giá đầy đủ và chi tiết nhất.

1. THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 12×12 (196 cây/bó) 0.8 1.51 17.800
0.9 1.51 17.800
1.0 1.93 17.800
1.1 2.13 17.800
1.20 2.34 17.800


Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 14×14 (196 cây/bó) 0.7 1.54 17.800
0.8 1.79 17.800
0.9 2.03 17.800
1.0 2.28 17.800
1.1 2.52 17.800
1.2 2.77 18.000
1.4 3.26 18.000


Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 16×16 (196 cây/bó) 0.8 2.06 17.800
0.9 2.3.5 17.800
1.0 2.63 17.800
1.2 2.91 17.800
1.2 3.19 17.800
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 20*20x6m (196 cây/bó) 0.7 2.26 17.800
0.8 2.61 17.800
0.9 2.97 17.800
1.0 3.33 17.800
1.1 3.69 17.800
1.2 4.04 18.000
1.4 4.76 18.000
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 25*25x6m (100 cây/bó) 0.8 3.3 17.800
0.9 3.75 17.800
1.0 4.21 17.800
1.1 4.66 17.800
1.2 5.11 17.800
1.4 6.01 18.000
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 30x30x6m (100 cây/bó)

0.9 4.53 17.800
1.0 5.08 17.800
1.1 5.63 17.800
1.2 6.17 17.800
1.3 6.72 17.800
1.4 7.27 18.000
1.8 9.45 18.100
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 40x40x6m (64 cây/bó)

0.9 6.10 17.800
1.0 6.83 17.800
1.1 7.57 17.800
1.2 8.30 17.800
1.3 9.04 17.800
1.4 9.77 18.000
1.8 12.71 18.100
2.0 14.18 18.200
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 50*50x6m (64 cây/bó)

1.1 9.51 17.800
1.2 10.43 17.800
1.3 11.35 17.800
1.4 12.28 17.800
1.8 16.16 17.800
2.0 18.0 18.000
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 75x75x6m (25 cây/bó)

1.1 14.36 17.800
1.3 17.15 17.800
1.4 18.54 17.800
1.8 24.40 17.800
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 90x90x6m (25 cây/bó)

1.4 22.30 17.800
1.8 29.34 17.800
2.0 32.70 17.800
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 100x100x6m (25 cây/bó)

1.4 24.81 17.800
1.8 32.64 17.800
2.0 36.37 17.800
BẢNG GIÁ THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KMEX
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 10X20x6m (196 cây/bó)

0.8 1.93 17.800
0.9 2.19 17.800
1.0 2.45 17.800
1.1 2.72 18.300
1.2 2.98 18.300
1.40 3.51 18.300
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 10x30x6m (196 cây/bó)

0.8 2.61 17.800
0.9 2.97 17.800
1.0 3.33 17.800
1.1 3.69 18.300
1.2 4.04 18.300
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 13x26x6m (200 cây/bó)

0.7 2.20 17.800
0.8 2.54 17.800
0.9 2.89 17.800
1.0 3.24 18.300
1.1 3.59 18.300
1.2 3.94 18.300
1.4 4.64 18.300


Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 20x40x6m (128 cây/bó)

0.8 3.99 17.800
0.9 4.53 17.800
1.0 5.08 17.800
1.1 5.63 18.300
1.2 6.17 18.300
1.4 7.27 18.300
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 25*50x6m (98 cây/bó)

0.8 17.800
0.9 17.800
1.0 17.800
1.1 18.300
1.2 18.300
1.4 18.300
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 30x60x6m (72 cây/bó)

0.9 6.88 17.800
1.00 7.71 17.800
1.1 8.54 17.800
1.20 9.37 18.300
1.3 10.20 18.300
1.4 11.03 18.300
1.8 14.34 18.300


Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 30x90x6m (48 cây/bó)

1.1 11.45 17.800
1.2 12.56 17.800
1.4 14.78 17.800
1.8 19.23 18.300
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 40x80x6m (50 cây/bó)

0.9 9.23 17.800
1.0 10.34 17.800
1.1 11.45 17.800
1.2 12.56 18.300
1.3 13.67 18.300
1.4 14.78 18.300
1.8 19.23 18.300
2.0 21.45 18.300
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 50x100x6m (32 cây/bó)

1.1 14.36 17.800
1.2 15.75 17.800
1.3 17.15 17.800
1.4 18.54 18.300
1.8 24.40 18.300
2.0 27.19 18.300
2.5 34.16 18.300
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
THép hộp 60x120x6m (32 cây/bó)

1.4 22.30 17.800
1.8 29.34 17.800
2.0 32.70 17.800
2.5 41.08 18.300
Xêm thêm : BẢNG BÁO GIÁ ỐNG THÉP TRÒN MẠ KẼM
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
Thép ống ∅21 x 6m
(153 cây /bó )

1.1 3.2 18.500
1.2 3.51 18.500
1.4 4.13 18.500
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
Thép ống ∅27 x 6m
(127 cây /bó )

1.1 4.11 18.500
1.2 4.51 18.500
1.4 5.31 18.500
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
Thép ống ∅34 x 6m
(102 cây /bó )

1.1 5.18 18.500
1.2 5.68 18.500
1.4 6.69 18.500
1.8 8.70 18.500


Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
Thép ống ∅42 x 6m
(91 cây /bó )

1.1 6.40 18.500
1.2 7.02 18.500
1.4 8.26 18.500
1.8 10.75 18.500
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
Thép ống ∅49 x 6m
(61 cây /bó )

1.1 7.46 18.500
1.2 8.19 18.500
1.4 9.64 18.500
1.8 12.54 18.500
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
Thép ống ∅60 x 6m
(61 cây /bó )

1.1 9.14 18.500
1.2 10.03 18.500
1.4 11.80 18.500
1.8 15.35 18.500
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
Thép ống ∅76 x 6m
(37 cây /bó )

1.1 11.58 18.500
1.2 14.95 18.500
1.4 19.45 18.500
1.8 21.69 18.500
Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
Thép ống ∅90 x 6m
(27 cây /bó )

1.3 16.37 18.500
1.4 17.70 18.500
1.8 23.03 18.500
2.0 25.69 18.500
2.5 32.34 18.500


Hộp kẽm Độ dày in trên sản phẩm Trọng lượng Đơn giá
mm mm kg/cây vnđ/kg
Thép ống ∅114 x 6m
(24 cây /bó )

1.4 22.42 18.500
1.8 29.17 18.500
2.0 32.54 18.500
2.5 40.97 18.500
Chú ý :

1. Đơn giá tham khảo đã bao gồm chi phi 10% VAT

2. Tỷ trọng lý thuyết +-5% độ dày theo tiêu chuẩn JIS G3444 JIS G3466 Độ mạ Z80, Z100

3. Tất cả những sản phẩm của Asean Steel đều đã được mạ kẽm để đảm bảo chất lượng cao nhất trên thị trường.

4. Đơn giá ống thép sẽ có thay đổi theo thị trường nên bảng giá trên có thể không hoàn toàn chính xác mà chỉ mang tính chất tham khảo. Nếu bạn cần biết thêm những thông tin khcas về giá ống thép mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số máy

0945.347.713 – 0949.347.713

Phòng Kinh Doanh

Bấm vào đây để kết nối zalo nhận báo giá thép hộp ngay
ỨNG DỤNG CỦA THÉP HỘP
Sắt thép hộp có rất nhiều ứng dụng trong các dự án. Thép hộp dùng để sử dụng trong một loạt các ứng dụng như kết cấu dầm thép, ống dẫn thép, tôn lợp, đai ốc, bulong, Hệ thống lan can, thang máy cáp điện và một số ứng dụng khác

Xu hương lựa chọn thép hộp chữ nhật để ứng dụng vào công trình xây dựng hiện nay là cực kì phổ biến bởi thép hộp mang lại rất nhiều lợi ích thiết thực cho dự án công trình mà nó hiện hữu ;

1. Đóng vai trò là khung sườn quyết định kết cấu của một công trình có độ bền cao, chịu áp lực tốt, ít bị tác động của ngoại lực

2. THép có độ bền cao, chịu áp lực tốt, ít bị tác động của ngoại lực

3. Không bị cong vênh, vặn xoắn khi bị tác dụng lực

4. Sản phẩm thường được sử dụng làm dàn thép chịu lực

5.Chịu tải cho các vật liệu phủ trong ngành xây dựng

Những dự án công trình có chắc chắn hay không phụ thuộc vào chất lượng các loại thép hộp mà nhà thầu đã quyết định chọn để sử dụng.

+ Làm hàng rào, làm tường cửa sổ cửa đi

+ Kết cấu thép, khung thép nhà tiền chế

+ COong nghiệp sản xuất ô tô

+ Đồ gia dụng

+ Sản xuất thân tàu

+ Làm container

+ Cột kết cấu nhà kính nông nghiệp

+ Các đồ nội thất bằng thép.

+ Công nghiệp sản xuất ô tô

ĐCác đồ nội thất bằng thép.

ưu điểm của sản phẩm thép hộp
ƯU ĐIỂM CỦA THÉP HỘP
Sắt thép hộp có rất nhiều những ưu điểm nổi bật khiến cho quý vị khách hàng quan tâm và sử dụng ngày một phổ biến

1. Đơn giá thành thấp : Nguyên liệu để chế tạo nên sản phẩm là những nguyên liệu dễ kiếm, giá thành rẻ nên sản phẩm thép hộp cũng có giá thành không cao. Phù hợp với nhu cầu sử dụng của từng khách hàng cũng như từng công trình khác nhau

2. Tuổi thọ dài : Tuổi thọ trung bình của mỗi sản phẩm là trên 50 năm tùy thuộc vào điều kiện thời tiết và khu vực xây dựng. Lớp mạ kẽm ở ngoài thép họp sẽ giúp bảo vệ những ảnh hưởng của nước mua, hóa chất hay những tác hại của môi trường.

Bơi thế hiếm khi có hiện tượng oxy hóa xảy ra giữa lớp thép bên trong cũng như những tác nhân bên ngoài nên không thể hình thành lớp hen gỉ trên bề mặt nguyên vật liệu

3. ÍT nhất mất chi phí bảo trì : Sản phẩm thép hộp mạ kẽm của Asean Steel nếu được xây dựng ở điều kiện thận lợi thì tuổi thọ có thể lên đến 60 năm, còn nếu xây dựng ở nơi phải chịu những tác động trực tiếp của thời tiết như ven biển thì tuổi thọ trtung bình của sản phẩm cũng đã lên đến 30 40 năm. Bởi vì vậy trước khi sử dụng quý vị khách hàng không phải lo lắng đến chi phí bảo trì sản phẩm, nên tiết kiệm được tiền bạc và công sức.

4. Dễ dàng kiểm tra đánh giá : Khi đến nghiệm thu công trình quý vị khách hàng cũng như giám sát rất dễ đánh giá chi tiết sản phẩm, các mối hàn bằng mắt thường., Ngoài những ưu điểm vượt trội như trên thì thép hộp cũng còn vài khuyết điểm vượt trội như trên thì thép hộp cũng còn vài khuyết điểm nhỏ đấy là độ nhám thấp và không có tính thấm mỹ cao.

CÁC LOẠI THÉP HỘP THÔNG DỤNG PHỔ BIẾN TRÊN THỊ TRƯỜNG
Đối với thép hộp thông thường theo hình dạng và theo tính chất thép

Phân loại thép hộp theo hình dạng:

1. THép hộp vuộng

Thép hộp vuông là loại thép có kích thước tiết diện chiều dài và chiều rộng bằng nhau, được ứng dụng trong ngành xây dựng và nhiều ngành công nghiệp quan trọng khác. Kích thước cạnh tiết diện nhỏ nhất của thép hộp vuông là 12mm \và kích thước cạnh tiết diện nhỏ nhất của thép hộp vuông là 12mm và kích thước lớn nhất là 250×250

Thép hộp vuông có cấu tạo rỗng bên trong, nhẹ vững chắc, có khả năng chịu nhiệt, chịu tải tốt. Thông thường sẽ có hai loại chính là thép hộp vuông đen và thép hộp vuông mạ kẽm



thép hộp vuông giá rẻ
SẢN PHẨM THÉP HỘP VUÔNG ĐEN
Về quy cách, thép hộp vuông có kích thước mặt cắt nhỏ nhất là 12x12mm và kích thước tốt đa la 250x250m, và độ dày từ thấp nhất đền dày nhất là 0.7mm cho đến 10 mm.

Những quy cách kích thước thường thấy của thép hộp vuông bao gồm :

12×12 14×14 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100 ( đơn vị : mm)

2. THÉP HỘP HÌNH CHỮ NHẬT
Thép hộp chữ nhật là loại thép có kích thước tiết diện hai cạnh không bằng nhau ( Thường thì cạnh này gấp đôi hoặc gấp 3 cạnh kia) được ứng dụng trong ngành xây dựng và nhiều nghành công nghiệp quan trọng khác

Về quy cách, thép hộp chữ nhật có kích thước mặt cắt nhỏ nhất là 10×20 mm và kích thước tối đa là 100×200 mm, và độ dày ly từ thấy nhất đến dày nhất của thép hộp chữ nhật là 0.7mm và 2.5mm

Những kích thước thường thấy của thép hộp chữ nhật bao gồm ;’

10×20, 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200 (mm)

3. THÉP ỐNG TRÒN

Về quy cách, thép ống ống tròn có kích thước mặt cắt nhỏ nhất là D21 mm và kích thước tối đa là Phi 168 và độ dày độ ly từ thấy nhất đến dày nhất của thép ống tròn là 1.1mm cho đến 10mm

Các quy cách kích thước thường thấy của thép ống tròn bao gồm : D21 D27 D34 D42 D49 D60 D76 D90 D114 D168 D141 (mm)
Mong rằng qua bài viết này các bạn đã nắm được đầy đủ những thông tin cần thiết về thép hộp, báo giá thép hộp mạ kẽm chi tiết từ chúng tôi., Nếu có bất kỳ câu hỏi hay thắc mắc nào đừng ngần ngại để lại bình luận bên dưới cho Asean Steel

Asean Steel luôn hướng đến những sản phẩm có chất lượng và công nghệ tốt nhất và sẽ luôn là sự lựa chọn đáng tin cậy của mọi khách hàng.

SO SÁNH THÉP HỘP VUÔNG THÉP HỘP MẠ KẼM
SO SÁNH THÉP HỘP VUÔNG ĐEN VÀ THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM ?
Đúng như tên gọi của nó là thép hộp vuông đen là thép không được bao bọc mạ bởi bất kì lớp bảo vệ nào bên ngoài, khi mạ thêm lớp kẽm bên ngaoaif sẽ bảo vệ vây thép tốt hơn trước sự ảnh hưởng của môi trường ẩm thấp, ven biển ( Có nồng độ muối trong không khí cao dễ gây ăn mòn , hen gỉ sét )

Mạ kẽm tăng thời gian sử dụng vật liệu dài hơn những không thay đổi về khả năng chịu lực của vật liệu nên về độ bền thì thép hộp vuông mạ kẽm tốt hơn nhiều so với thép hộp vuông đen dù cả hai đều có kết cấu cững và chịu tải tốt

Neus banh ưu tiên cho sự chắc chắn và tuổi thọ lâu dài của dự án công trình, tiết kiệm khoản đầu tư lâu dài, hãy chọn thép hộp mạ kẽm.

NÊN CHỌN THƯƠNG HIỆU THÉP NÀO TỐT NHẤT TẠI VIỆT NAM
Ở Việt Nam có khả nhiều doanh nghiệp sản xuất thép hộp mạ kẽm uy tín chất lượng lâu năm như Tôn Asean, Hoa Sen, Nam Kim, Đông Á,… Dù giá thành cao hơn so với những thương hiệu khác nhưng chất lượng của doanh nghiệp này thì đã được kiểm chứng qua thời gian

Cho dù bạn chọn những thương hiệu nào bên trên cũng nên lưu ý một số kinh nghiệm sau khi đi mua thép hộp cho dự án :

1. Đa số các nhà máy đều có đại lý nhà phân phối gần dự án khu vực để mua

2. Trang bị cho mình những kiến thức cơ bản về quy cách, kích thước, trọng lượng, tiêu chuẩn, Đặc biệt là cách nhận biết thép hộp chính hãng để đảm bảo bạn mua đúng sản phẩm

3. Mua ở những cửa hàng lớn, có hóa đơn chứng từ rõ ràng, có xuất VAT

4. Tham khảo ý kiến của bạn bè, đồng nghiệp

5. Xác định nơi bán uy tín thông qua phong cách làm việc, tư vấn chuyên nghiệp, hệ thống kho bãi, hệ thống xe cẩu, tải vận chuyển hàng

Hiện nay Asaean Steel đang sử dụng những trang thiết biji công nghệ hiện đại của các tập đoàn hàng đầu thế giới trong ngành công nghiệp thép như SMS Đức., Drever Bỉ

Nguồn nguyên liệu thép được lựa chjonj từ các tập đoàn lớn nổi tiếng như Nippon Steel ( Nhật Bản ) Hyundai Steel ( Hàn Quốc) CSC ( Đài Loan), Formasa ( Việt Nam)

Hơn nữa , ở tất cả các công đoạn sản xuất , sản phẩm đều trãi qua quy tình kiểm soát chất lượng nghiêm nghặt. Vì thế Asean Steel đã đuạt được các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe nhất thế giới như JIS ( Nhật Bản), AS ( Úc ). ASTM ( Mỹ) và EN ( Châu Âu). ISO 9001 & ISO 14001

QUY TRÌNH CÁC BƯỚC MUA HÀNG SẮT THÉP HỘP TẠI KHO ASEAN STEEL
Bước 1 : Lắng nghe nhu cầu sử dụng sản phẩm thép hộp qua điện thoại, zalo, facebook. email,…

Bước 2 : Phòng kinh doanh hổ trợ báo giá chi tiết đơn hàng hộp bao gồm : Quy cách, kích thước, trọng lượng và đơn giá, số lượng

Bước 3 : Thống nhất đơn giá. phương thức thanh toán và thời gian đia điểm giao nhận

Bước 4 : Chốt đơn hàng và tiến hành thanh toán cọc

Bước 5 : Vận chuyển hàng hóa tận nơi dự án công trình xây dựng và thanh toán số tiền còn lại.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ NHẬN BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP TỐT NHẤT NGÀY HÔM NAY
Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép hộp đen mạ kẽm mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số máy 24/7 :

0945.347.713 – 0949.347.713

Phòng Kinh Doanh

Bấm vào đây để kết nối zalo nhận báo giá ngay
Asean Steel hổ trợ vận chuyển hàng hóa thép hộp tận nơi dự án công trình tại Thành Phố Hồ Chí Minh bao gồm các quận huyện :

Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, QUận 11, Quận 12, Quận BìnhThạnh. Quận BInhf Tân, QUận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Gò Vấp, Quận Thủ Đức, Huyện Hóc Môn, Huyện Nhà Bè, Huyện Củ chi, HUyện Hóc môn, Huyện Bình Chánh, Huyện Cần Giờ,…

thép hộp mạ kẽm nhúng nóng
TỔNG KHO THÉP HỘP UY TÍN NHẤT TẠI KHO MIỀN NAM
Đội ngủ vận chuyển hàng hóa Asean Steel hổ trợ giao nhận hàng hóa tận nơi dự án công trình trên toàn quốc :

Thành Phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa Vũng Tàu, Biên Hòa, Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước, Bình THuận, Ninh Thuận, Tây Ninh,….
Long An, Tiền Giang, Kiên Giang, Hậu GIang, An Giang, Trà Vinh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Sóc Trăng, Cà Mau, Bến Tre, Bạc Liêu, Cần Thơ,….
Lâm Đồng, Khánh Hòa, Phú Yên, Bình Định, QUảng Nam, Quảng Ngãi, QUẢNG Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Nghệ An, Hà TInh, Kon TUm, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông,….
Hà Nội, Thanh Hóa, Hải Phòng, Hải Dương, Hải Phòng, Tuyên QUảng, Thái Bình, Lài Cai, ĐIện Biên, Yên Bái, Hà Nam, Hà Giang, Bắc Ninh, Bắc Giang, Bắc Kạn, Ninh Bình, Nam Định, Hòa BInhf, Thái Nguyên, Thái Bình,….
Ngoài cung cấp và phân phối sắt thép hộp Asean Steel còn có kinh doanh sắt thép các loại khác bao gồm :

Thép hình I U V H, Thép tấm, thép ray, thép ống, thép hộp, thép tròn trơn, sắt xây dựng, thép bản mã, thép mặt bích, thép cọc cừ larsen, thép xà gồ C, thép xà gồ Z, thép Việt Nhật, THép Vina Kyoei, THép Tung Ho, THép Hòa Phát, Thép Pomina, THép Việt Đức,….

Nhận gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ tốt nhất tại TpHcm và các tỉnh thành toàn quốc.
https://aseansteel.vn/bang-gia-thep-hop-den-ma-kem-moi-nhat-hom-nay/?fbclid=IwAR2k5iUIejvcc-AxAuQNTQEZziHlt0viQ31M4VjPyAi_UxKBlbwiwwnVyZY

Bảng Giá THép Hộp Đen Mạ Kẽm Mới Nhất Hôm Nay Asean Steel là đơn vị chuyên cung cấp và phân phối sắt thép hộp đen, hộp mạ kẽm nhúng kẽm nóng đa dạng quy cách trọng lượng

Address

Ho Chi Minh City
70000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Giặt ghế sofa sài gòn giá rẻ posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Giặt ghế sofa sài gòn giá rẻ:

Share